Ván sàn công nghiệp hiện nay có rất nhiều mức giá khác nhau. Đây là dòng sàn gỗ vốn có mức giá chênh lệch tương đối là khá cao so với những dòng sàn gỗ khác trên thị trường. Với các loại sàn giá rẻ thông thường, mức giá của chúng có thể chỉ dao động khoảng từ 300.000 đến 400.000 vnđ/m2. Nhưng so với các loại sàn công nghiệp thuộc loại cao cấp nhập khẩu thì mức giá này có thể lên đến trên dưới là 1.000.000 vnđ/m2. Vậy cụ thể sàn gỗ công nghiệp bao nhiêu tiền 1m2? Bạn đọc hãy cùng tham khảo những thông tin cung cấp tại bài viết dưới đây.

【Giải Đáp】Sàn Gỗ Công Nghiệp Bao Nhiêu Tiền 1m2? ⚡️ Cập Nhật 2022

Giá sàn gỗ công nghiệp bao nhiêu tiền 1m2?

dir=”ltr”>

Sau đây là bảng báo giá sàn gỗ công nghiệp mới nhất để bạn tham khảo:

Bảng báo giá sàn gỗ Malaysia chịu nước

STTThương hiệuQuy cáchĐơn giá/m2
1Sàn gỗ Inovar1288 * 192 * 7.5 mm240,000
21288 * 192 * 8 mm mã MF250,000
31285 * 188 * 12 mm mã TZ bản to355,000
41285 * 137 * 12 mm mã VG bản nhỏ390,000
5848 * 107 * 12 mm mã MV bản nhỏ390,000
61200 * 137 * 12 mm mã FE bản nhỏ425,000
71285 * 137 * 12 mm mã DV bản nhỏ445,000
8Sàn gỗ Robina1283 * 193 * 8 mm265,000
91283 * 193 * 12 mm bản to360,000
101283 * 115 * 12 mm bản nhỏ435,000
11Sàn gỗ SmartWood1210 * 190 * 8mm299,000
121205 * 191 * 8mm319,000
131205 * 191 * 12mm449,000
141215 * 145 * 12mm449,000
15Sàn gỗ Janmi1283 * 193 * 8 mm AC4 270,000
161283 * 193 * 12 mm bản toLiên hệ
171283 * 115 * 12 mm AC4 bản nhỏLiên hệ
18Sàn gỗ Masfloor1210 * 195 * 8 mm235,000
191210 * 195 * 12 mm bản nhỡ355,000
201205 * 161 * 12 mm bản nhỏ395,000
21Sàn gỗ Ruby1210 * 195 * 8 mm230,000
221210 * 140 * 12 mm bản nhỏ390,000
231210 * 195 * 12 mm bản to355,000
24Sàn gỗ Maika1205 * 191 * 8 mm225,000
251205 * 191 * 12 mm345,000
261285 * 137 * 12 mm345,000
27Sàn gỗ Urbans Floor1210 * 195 * 8 mm230,000
281210 * 195 * 12 mm335,000
291205 * 161 * 12mmm395,000
30Sàn gỗ RainForest1205 * 191 * 8mm250,000
311203 * 139 * 12mm425,000
32Sàn gỗ Synchrowood1205 * 191 * 8 mm295,000
33Sàn gỗ Fortune Aqua1205 * 192 * 8 mm280,000
341203 * 139 * 12 mm430,000

Bảng báo giá sàn gỗ Châu Âu

STTThương hiệuTên sản phẩmQuy cáchĐơn giá/m2
1Kronoswiss của Thụy SỹKronoswiss 8mm bản to, mặt sần1380 x 193 x 8mm420,000
2Kronoswiss 8mm dòng Liberty1380 x 93 x 8mm470,000
3Kronoswiss 12mm bản to1380 x 193 x 12mm695,000
4Kronoswiss 12mm bản nhỏ1380 x 116 x 12mm695,000
5Kronoswiss – Origin 14mm2000 x 244 x  14mm1,500,000
6Kaind của Cộng hòa ÁoKaindl 8mmLiên hệ315,000
7Kaindl 10mm1383 x 159 x 10mm375,000
8Kaindl 12mm1383 x 116 x 12mm475,000
9Kronopol của Cộng hòa BalanKronopol 8mm1380 x 193 x 8mm375,000
10Kronopol 12mm1380 x 113 x 12mm660,000
11Alsafloor của PhápAlsafloor 12mm1286 x 122 x 12mm505,000
12Kronotex của ĐứcKronotex 12mm – Robusto1375 x 188 x 12mm435,000
13Parado của ĐứcParado 8mm –  Classic 1050Liên hệ650,000
14Parado 8mm – Modular OneLiên hệ995,000
15Parado 9mm – Trend TimeLiên hệ880,000
16Myfloor của ĐứcMyfloor 8mm1380 x 193 x 8mm385,000
17Myfloor 10mm1380 x 193 x 10mm465,000
18Myfloor 12mm1375 x 188 x 12mm565,000
19Egger của ĐứcEgger 8mm1291 x 193 x 8mm375,000
20Egger 8mm Aqua1291 x 193 x 8mm445,000
21Egger 10mm1291 x 135 x 10mm485,000
22Egger 12mm1291 x 193 x 12mm575,000
23Egger  xương cá1291 x 327 x 8 mm535,000
24Hornitex của ĐứcHornitex 8mm1292 x 136 x 8mm405,000
25Hornitex 10mm1294 x 194 x 10mm455,000
26Hornitex 12mm1292 x 136 x 12mm545,000
27Pergo của BỉPergo 8mm – Domestic Extra1200 x 190 x 8mm395,000
28Pergo 8mm – Classic Plank1200 x 190 x 8mm465,000
29Pergo 8mm – Modern Plank1380 x 190 x 8mm570,000
30Pergo 9,5mm – Wide long Plank2050 x 240 x 9,5mm795,000
31AGT của Thổ Nhĩ KỳAGT 8mm1200 x 191 x 8mm345,000
32AGT 8mm – slim1380 x 246 x 8mm395,000
33AGT 10mm – Concept1200 x 155 x 10mm445,000
34AGT 12mm – Effect1195 x 189 x 12mm525,000
35Quickstep của BỉQuickstep  8mm – Classic1200 x 190 x 8mm475,000
36Quickstep  8mm – Elina1200 x 190 x 8mm695,000
37Quickstep  8mm –  Impresse 1380 x 190 x 8mm695,000

Bảng báo giá sàn gỗ Đức

STTThương hiệuTên sản phẩmQuy cáchĐơn giá/m2
1Sàn gỗ BinylBinyl Pro 12mm1285 x 192 x 12mm635,000
Binyl Narrow 12mm1285 x 123 x 12mm615,000
Binyl Class 8mm1285 x 192 x 8mm415,000
2Sàn gỗ KandKahn 12mm mã A1383 x 159 x 12mm265,000
Kahn 12mm mã DW1383 x 159 x 12mm360,000
3Sàn gỗ QuickStyleQuickStyle 12mm Đang cập nhật630,000
QuickStyle 8mmĐang cập nhật455,000
4Sàn gỗ HornitexHornitex 8mm loại bản nhỏ1380 x 193 x 8mm420,000
Hornitex 10mm loại bản nhỡ1380 x 193 x 10mm415,000
Hornitex 12mm loại bản to1375 x 188 x 12mm515,000
5Egger của ĐứcEgger 8mm1291 x 193 x 8mm455,000
Egger 8mm Aqua1291 x 193 x 8mm545,000
Egger 10mm1291 x 135 x 10mm485,000
Egger 12mm1291 x 193 x 12mm575,000
Egger  xương cá1291 x 327 x 8 mm535,000
6Sàn gỗ AlderAlder 8mm bản to1292 x 136 x 8mm440,000
Alder 12mm bản to1294 x 194 x 10mm530,000
Alder 12mm bản to1292 x 136 x 12mm565,000
7Sàn gỗ KronotexKronotex Dynamic1380 x 193 x 8mm215,000
Kronotex Exquisit1380 x 193 x 9mm265,000
Kronotex Amazone1380 x 113 x 10mm365,000
Kronotex Robusto2050 x 240 x 9,5mm395,000

Bảng báo giá sàn gỗ Thái Lan

STTThương hiệuSản phẩmQuy cáchĐơn giá/m2
1ThaixinThaixin 8mm bản to1205 x 192 x 8mm195,000
2Thaixin 12mm bản to1205 x 192 x 12mm265,000
3ThaistarThaistar 8mm bản to1205 x 192 x 8mm195,000
4Thaistar 12mm bản to1205 x 192 x 8mm265,000
5ThailuxThailux 8mm bản to1205 x 192 x 8mm195,000
6Thailux 12mm bản to1205 x 192 x 12mm265,000
7ThaiwayThaiway 8mm bản to1205 x 192 x 8mm195,000
8Thaiway 12mm bản to1205 x 192 x 8mm265,000
9VanachaiVanachai 8mm bản to1205 x 192 x 8mm210,000
10Vanachai 12mm bản to1205 x 192 x 12mm290,000
11ThaiGreenThaiGreen 8mm bản to1210 x 198 x 8mm205,000
12ThaiGreen 12mm bản to1210 x 198 x 12mm270,000
13ThaiEverThaiEver 8mm bản to1210 x 198 x 8mm210,000
14ThaiEver 12mm bản to1210 x 198 x 12mm290,000
15ThaiEver 12mm bản nhỏ1201 x 128 x 12mm310,000

Bảng báo giá sàn gỗ Việt Nam

STTThương hiệuSản phẩmQuy cáchĐơn giá/m2
1Sàn gỗ FlortonSàn gỗ Florton 8mm8 x 132 x 813 mm195,000
2Sàn gỗ Florton 12mm AC412 x 124 x 1206 mm250,000
3Sàn gỗ Florton cốt xanh,  AC412 x 124 x 1206 mm250,000
4Sàn gỗ NewskySàn gỗ Newsky D- Classs, AC38 x 123 x 802 mm185,000
5Sàn gỗ Newsky EA- class, AC312 x 110 x 802 mm245,000
6Sàn gỗ Newsky K-class, AC412 x 141 x 1208 mm260,000
7Sàn gỗ Newsky S-class, AC412 x 144 x 1218 mm295,000
8Sàn gỗ Newsky U-class,  AC412 x 123 x 1208 mm345,000
9Sàn gỗ Newsky WPU-class12 x 123 x 1208 mm650,000
10Sàn gỗ cốt xanh JanhomeSàn gỗ cốt xanh Janhome siêu chịu nước 12mm380,000
11Sàn gỗ Janhome xương cá 12mm450,000
12Sàn gỗ xương cá JawaSàn gỗ xương cá Jawa12 x 94 x 604 mm450,000
13Sàn gỗ JanwoodSàn gỗ Janwood12 x 123 x 802 mm250,000

Báo giá sàn gỗ Hàn Quốc

STTTên sản phẩmĐơn giá/ m2
1Sàn gỗ DongwhaDao động từ 350,000 – 500,000
2Sàn gỗ  FloorArtDao động từ 295,000 – 450,000
3Sàn gỗ HalsonDao động từ 350,000 – 700,000
4Sàn gỗ  VasacoDao động từ 400,000 – 650,000

Bảng giá nhân công lắp đặt và phụ kiện sàn gỗ

STTThương hiệu sàn gỗKích thướcĐơn giá/m2Ghi chú
1Len nhựa Trung Quốc12*100*2500mm35.000Màu trắng + bề mặt vân gỗ
212*120*2500mm50.000Màu trắng + bề mặt vân gỗ
312*150*2500mm70.000Màu trắng + bề mặt vân gỗ
4Len nhựa Việt Nam giá rẻ12*100*2500mm30.000Màu trắng + bề mặt vân gỗ
512*120*2500mm35.000Màu trắng + bề mặt vân gỗ
612*150*2500mm45.000Màu trắng + bề mặt vân gỗ
7Len nhựa Hàn Quôc cao cấp12*90*2500mm55.000Màu trắng
812*120*2500mm75.000Màu trắng
9Nẹp hợp kim F,T12*35*2700mm90.000450,000
10Nẹp nhựa F,T12*35*2700mm30.000250,000
11Nẹp dồng thau 25mmCắt theo yêu cầu của khách hàng140.000
12Len nhựa Trung QuốcXốp bạc 3mm8.000Màu trắng + bề mặt vân gỗ
13Xốp trắng 2mm4.000
14Cao su non 2mm13.000Màu trắng + bề mặt vân gỗ
15Cao su non 3mm18.000Màu trắng + bề mặt vân gỗ
16Giá nhân công lắp đặt50.000-130.00Tùy theo từng thương hiệu gỗ

Yếu tố thay đổi giá bán sàn gỗ công nghiệp

dir=”ltr”>

【Giải Đáp】Sàn Gỗ Công Nghiệp Bao Nhiêu Tiền 1m2? ⚡️ Cập Nhật 2022

Giá bán ván sàn gỗ công nghiệp một khi đã được đưa đến tay người tiêu dùng sẽ quyết định bởi nhiều yếu tố. Các yếu tố này đảm bảo mang lại lợi nhuận cho nhà sản xuất, đơn vị bán hàng. Từ đó,chất lượng sản phẩm chính là giá trị cốt lõi nhất mà đơn vị có thể mang đến cho khách hàng. Các yếu tố đó là:

Chất lượng sàn

dir=”ltr”>

Chất lượng của sàn gỗ công nghiệp là yếu tố quyết định lớn nhất đến giá cả của một sản phẩm. Các chỉ số để đánh giá chất lượng của dòng sản phẩm này bao gồm: độ chống xước bề mặt (AC), chất liệu và mật độ ván ép HDF, khả năng chịu lực (Class), chỉ số chống cháy (B), công nghệ chế tạo bề mặt, khả năng chống ẩm, chỉ số an toàn (E), Chống mối mọt, chống nấm mốc… Mỗi chỉ tiêu lại có một cấp bậc khác nhau. Từ đó, nhà sản xuất sẽ phân loại sản phẩm để đánh giá loại nào có chất lượng từ thấp – trung bình – tốt. Giá bán của sản phẩm cũng từ thấp đến cao (dao động từ 120.000đ/m2 đến 650.000đ/m2)

Quy cách sàn gỗ công nghiệp

dir=”ltr”>

Mỗi thương hiệu sàn gỗ thường có 2 dòng sản phẩm phổ biến là 8mm và 12mm. Một số hãng sàn gỗ Châu Âu có phiên bản 10mm và 14mm, đồng thời có bản rộng, bản nhỡ, bản nhỏ. Nói chung, sàn càng dày thì giá càng cao vì chất lượng càng tốt, càng tiêu hao nhiều vật liệu. Một số thương hiệu lớn về sàn gỗ còn có cùng độ dày và giá của loại nhỏ thì lại luôn cao hơn loại lớn.

Nguồn gốc, xuất xứ

dir=”ltr”>

Xuất xứ liên quan đến ván sàn công nghiệp gỗ cũng quyết định một phần lớn đến giá sản phẩm. Các yếu tố đó là: Chi phí vận chuyển, tỷ giá hối đoái, thuế phí nhập khẩu cũng như các quy định khắt khe liên quan đến kiểm nghiệm chất lượng sản phẩm, công nghệ sản xuất. Chính vì thế mà rất nhiều các dòng sàn gỗ châu Âu luôn luôn có chất lượng tốt, đạt chuẩn, màu sắc đẹp, có độ bền cao nên có giá thành sẽ cao hơn so với các dòng sản phẩm sàn gỗ nhập khẩu đến từ các nước châu Á hay được sản xuất ở trong nước.

【Giải Đáp】Sàn Gỗ Công Nghiệp Bao Nhiêu Tiền 1m2? ⚡️ Cập Nhật 2022

Tiêu chí chọn đơn vị thi công sàn gỗ

dir=”ltr”>

Khi đã quyết định lựa chọn sàn gỗ HDF thì việc cần làm tiếp theo là lựa chọn đơn vị bán hàng uy tín, chuyên nghiệp để đảm bảo chất lượng sản phẩm và thời gian bảo hành sau này . Có rất nhiều tiêu chí khiến các công ty cung cấp và lắp đặt sàn gỗ trở thành một lựa chọn được nhiều người tìm kiếm. Dưới đây là một số điều để bạn cân nhắc khi lựa chọn một công ty chuyên nghiệp.

Nhân viên có chuyên môn cao

dir=”ltr”>

Một công ty cung cấp các giải pháp toàn diện và chính hãng là một trong những yếu tố tuyệt vời để bạn lựa chọn. Khi lựa chọn công ty bán và lắp đặt sàn gỗ uy tín, bạn cần quan sát và chắc chắn rằng nhân viên hoặc chuyên gia của công ty đó có đủ trình độ chuyên môn để hướng dẫn bạn cách lựa chọn sản phẩm phù hợp hay không. Giá sàn gỗ công nghiệp sẽ được tính dựa trên ngân sách và tay nghề thi công của thợ, mức độ sử dụng, từ đó đưa ra được ước tính chi tiết về chi phí cải tạo cho công trình của bạn.

【Giải Đáp】Sàn Gỗ Công Nghiệp Bao Nhiêu Tiền 1m2? ⚡️ Cập Nhật 2022

Có bảo hiểm dành riêng cho người lao động

dir=”ltr”>

Nói chung, mọi người không quan tâm đến việc công ty phân phối sàn gỗ có chịu trách nhiệm hay không, có chính sách bảo hiểm hợp lệ, bồi thường cho người lao động hay không, bạn có trách nhiệm chi trả thiệt hại hay không? Vì vậy, để tránh những trường hợp như vậy, bạn nên tìm những công ty có chế độ bảo hiểm bồi thường cho người lao động.

Không qua trung gian

dir=”ltr”>

Nhiều khách hàng bất bình khi biết công ty mình thuê lắp đặt sàn gỗ công nghiệp chỉ là trung gian, có thể tạo ra phức tạp trong suốt quá trình làm việc, dẫn đến bất đồng, tranh chấp và nhầm lẫn giữa các bên. Vì vậy, tốt nhất bạn nên tìm một công ty phân phối và hoàn thiện sàn gỗ trực tiếp cho khách hàng.

Đơn vị thi công sàn gỗ công nghiệp uy tín hiện nay

dir=”ltr”>

Nếu như bạn đang tìm kiếm một đơn vị chuyên thi công sàn gỗ uy tín nhất hiện nay thì Sàn gỗ Kovisan Việt Nam chính là sự lựa chọn hoàn hảo. Nhà phân phối sàn gỗ toàn quốc Kovisan Việt Nam được thành lập từ năm 2020. Tuy là đơn vị mới thành lập, nhưng doanh nghiệp hiện tại đã nhận được rất nhiều phản hồi tích cực liên quan đến chất lượng sản phẩm từ phía khách hàng sử dụng. Lĩnh vực kinh doanh và phân phối chính của đơn vị chính là sàn gỗ công nghiệp, các loại sàn gỗ tự nhiên, các loại sàn nhựa trong nhà và ngoài trời, engineer, các loại phụ kiện, bảo dưỡng sàn gỗ, …

Báo giá sàn gỗ công nghiệp nhập khẩu chính hãng 2022

Toàn bộ những dòng sản phẩm do Kovisan phân phối đều được thông qua quá trình nhập khẩu chính hãng, cam kết sản phẩm đúng chất lượng, thời gian bảo hành lâu dài và bền đẹp. Chất lượng sản phẩm được kiểm định một cách nghiêm ngặt. Thông tin và giá sản phẩm luôn được niêm yết công khai và rõ ràng để đảm bảo quyền lợi khách hàng.

Công ty luôn mong muốn và quyết tâm giúp những công trình nhà ở trở nên sang trọng và bền đẹp theo thời gian. Trong những năm gần đây, kiểu sàn gạch hay sàn bê tông đã trở nên lỗi thời, lạc hậu và nó khiến không gian nhà bạn trở nên kém sang trọng và phong cách. Vì vậy thay vì sử dụng những loại sàn đó chúng ta nên sử dụng sàn gỗ công nghiệp vừa tôn thêm vẻ đẹp của công trình vừa bền chắc hơn theo thời gian. Điều này giúp khẳng định thương hiệu Kovisan Việt Nam trên mọi phương tiện truyền thông và trở thành nhà phân phối sàn gỗ, sàn nhựa cao cấp uy tín.

Thông tin liên hệ

  • Địa Chỉ: T3 – Số 24 – Lô D7, Khu Đô Thị Mới Geleximco, Lê Trọng Tấn, La Phù, Hoài Đức, Hà Nội.
  • Tổng đài CSKH (08h30 – 22h00): 0852.852.386
  • Góp ý phản ánh (8h30 đến 17h30): 0852.852.386
  • Website:

Như vậy, bài viết trên đã cung cấp cho bạn đọc những thông tin liên quan đến Sàn gỗ công nghiệp bao nhiêu tiền 1m2. Hy vọng mức báo giá này sẽ giúp bạn đọc dự trù kinh phí cũng như nhanh chóng tìm cho mình một nhà thầu uy tín để thực hiện.

Tóm tắt: 【Giải Đáp】Sàn Gỗ Công Nghiệp Bao Nhiêu Tiền 1m2? ⚡️ Cập Nhật 2022